thực quản

- ống dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày.


ống nối xoang miệng hoặc hầu với dạ dày. Lót trong TQ là lớp màng nhầy gấp nếp làm cho TQ có thể co dãn khi thức ăn đi qua. Ở động vật có xương sống, TQ có hai lớp: lớp cơ dọc và lớp cơ vòng bao quanh. Các cơ co bóp nhịp nhàng tạo nên nhu động chuyển thức ăn xuống dạ dày. Ở chim và côn trùng, TQ gồm cả diều. TQ là ống dẫn và đẩy thức ăn xuống dạ dày. Đoạn trên nhờ có tầng cơ vân đẩy mau thức ăn xuống đoạn dưới; đoạn dưới có lớp cơ trơn co rút theo kiểu nhu động, bên trong TQ có các tuyến. TQ vị vừa tiết nước vừa tiết dịch nhầy.


hd. Ống đưa thức ăn vào dạ dày; cuống họng ăn.

thực quản

Lĩnh vực: y học
 gullet
 oesophagus

bệnh nấm thực quản
 esophagomycosis
chỉ thực quản
 oesophag- (oesophago-)
chứng đau thực quản
 esophagodynia
chụp tia X thực quản
 esophagography
cơ màng phổi - thực quản
 pleuroesophageal muscle
động mạch thực quản
 arteriae oesophagae
đoạn cổ của thực quản
 pars cervicalis esophagi
đường vào thực quản
 introitus oesophagi
gân sụn nhẫn - thực quản
 crico-esophageal tendon
lớp cơ thực quản
 tunica muscularis esophagi
lớp niêm mạc thực quản
 tunica mucosa esophagi
lớp niêm mạc thực quản
 tunica mucosa pharyngis
lỗ thực quản
 esophageal hiatus
loét thực quản
 oesophageal ulcer
mở thực quản
 oesophagostomy
ống soi thực quản
 oesophagoscope
phần bụng của thực quản
 pars abdominalis esophagi
phần ngực của thực quản
 pars thoracalis esophagi
rạch thực quản để khảo sát
 oesophagotymy
rò thực quản
 pharyngeal fistula
sa thực quản
 esophagoptosis
sau thực quản
 postesophageal
thoát vị thực quản
 oesophagocele
thoắt vị thực quản
 esophagocele
thực quản kép
 diesophagus
thực quản to
 mega-esophagus
thủ thuật mở thực quản
 esophagotomy
thủ thuật nối thực quản - dạ dày
 gastro - oesophagostomy
thuộc dạ dày - thực quản
 gastroesophageal
thuộc thực quản
 esophageal

 esophagus

bàn chế biến thực quản
 weasand table
sự tách ống thực quản
 gullet raisin